Danh sách sản phẩm ngân hàng cho vay trả góp, vay trả góp ngân hàng cần chuẩn bị giấy tờ gì?

Nhiều khách hàng cá nhân có nhu cầu vay vốn nhưng không biết tên sản phẩm mình muốn vay và các thủ tục đi kèm, nắm rõ danh mục các gói vay trả góp ngân hàng giúp người đi vay chủ động hơn khi tìm kiếm nguồn vốn.

Lãi suất ngân hàng

Sản phẩm vay trả góp ngân hàng chua làm hai nhóm chính là vay tín chấp và vay thế chấp. Mỗi nhóm chính này sẽ chia làm nhiều sản phẩm tùy theo mục đích người đi vay.

Vay tín chấp

Đặc điểm chung

. Nhanh gọn (2 – 3 ngày), thậm chí trong vòng 30 phút nếu mua trả góp

. Lãi suất khá cao (khoảng 20%/năm)

. Không cần tài sản đảm bảo

. Số tiền vay lớn từ 10 – 500 triệu đồng

Vay tín chấp tiêu dùng

Đối tượng: dành cho các khách hàng có mục đích tiêu dùng như mua sắm, du lịch, cưới hỏi, kinh doanh…

Thủ tục giấy tờ

. Chứng minh nhân dân (photo)

. Sổ hộ khẩu/ tạm trú (photo)

. Ảnh 3×4

. Bảng lương, sao kê lương, giấy bổ nhiệm lao động (bảng lương/sao kê lương tối thiểu 3 tháng tại đơn vị làm việc)

. Hóa đơn điện/Hợp đồng bảo hiểm/ Hợp đồng tín chấp cũ

Hình thức trả góp: Trả nợ gốc và lãi hàng tháng, lãi tính theo dư nợ giảm dần.

Vay thấu chi tín chấp

Đối tượng: Khách hàng gửi tiết kiệm tại ngân hàng có nhu cầu sử dụng vốn ngay.

Thủ tục giấy tờ

.Bản sao CMND/Hộ chiếu; Bản sao hộ khẩu thường trú/tạm trú

. Giấy đăng ký mở tài khoản (đối với khách hàng vay vốn chưa có tài khoản gửi tiết kiệm)

. Bảng lương, sao kê lương, giấy bổ nhiệm công tác.

Hình thức trả góp: Lãi tính trên số tiền thấu chi và số ngày thấu chi thực tế, trừ vào tài khoản của khách hàng cuối tháng.

Vay thế chấp

Đặc điểm chung

. Vay từ 70% – 80% giá trị tài sản đảm bảo

. Cho vay trung và dài hạn (5 năm đối với vay mua xe, 7 năm khi vay kinh doanh và 20 – 25 năm đối với vay mua nhà)

. Áp lực trả nợ vừa phải (lãi suất khoảng  10%/năm)

. Hình thức trả góp: Trả gốc và lãi theo định kỳ, lãi suất tính theo dư nợ giảm dần hoặc dư nợ gốc, mức lãi suất thay đổi theo kỳ dựa trên lãi suất tiền gửi.

Vay mua nhà

Đối tượng: Khách hàng là cá nhân có nhu cầu vay mua nhà, xây/sửa nhà để ở hoặc cho thuê.

Thủ tục giấy tờ

. Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ

. Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính và nguồn trả nợ

. Các văn bản về tài sản đảm bảo, giấy chứng minh quyền sử dụng đất, sở hữu nhà, xe, sổ tiết kiệm…

. Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn (hợp đồng mua bán nhà, hóa đơn vật liệu xây dựng,…)

. CMND, hộ khẩu khách hàng.

Vay kinh doanh

Đối tượng: Khách hàng cá nhân có nhu cầu vay kinh doanh để bổ sung vốn lưu động, thuê mặt bằng kinh doanh, đầu tư tài sản cố định…

Thủ tục giấy tờ

. Giấy đề nghị vay vốn

. Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu

. Hộ khẩu thường trú/tạm trú

. Giấy đăng kí kết hôn (nếu có)

. Giấy tờ chứng minh mục đích vay vốn

. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có)

. Hóa đơn, sổ sách bán hàng.

. Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng tài sản thế chấp.

Vay mua xe

Đối tượng: Khách hàng cá nhân có nhu cầu vay mua xe ô tô phục vụ mục đích đi lại hoặc kinh doanh.

Thủ tục giấy tờ

. Giấy đề nghị vay vốn

. Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu

. Hộ khẩu thường trú/tạm trú

. Giấy đăng kí kết hôn (nếu có)

. Giấy từ chứng minh mục đích vay vốn (ví dụ như hợp đồng mua xe)

. Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng tài sản thế chấp.